HSK 2 Đọc hiểu

Đọc sách

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我很喜欢去看书。

hěnhuanshūguǎnkànshū

Tôi rất thích đến thư viện đọc sách.

里很,有很多书。

shūguǎnhěnānjìngyǒuhěnduōshū

Trong thư viện rất yên tĩnh, có rất nhiều sách.

我喜欢看有意思的

huankànyǒusideshi

Tôi thích đọc những câu chuyện thú vị.

有的我不,我用

yǒuderènshiyòngdiǎn

Có những chữ tôi không biết, tôi dùng từ điển.

看书到很多东西。

kànshūràngxuédàohěnduōdōngxi

Đọc sách giúp tôi học được nhiều điều.

Từ khoá