HSK 2 Đọc hiểu

Phỏng vấn xin việc

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我去一个

jīntiāngegōngmiànshì

Hôm nay tôi đi phỏng vấn ở một công ty.

早上我了我的衣服。

zǎoshàngzhǔnbèiledefu

Buổi sáng tôi chuẩn bị quần áo của mình.

我坐,没有迟到。

zuòtiědàogōngméiyǒuchídào

Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty, không bị muộn.

问了我很多

jīngwènlehěnduōwèn

Giám đốc hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.

我有一点,但是得很好。

yǒudiǎnjǐnzhāngdànshìhuídehěnhǎo

Tôi hơi căng thẳng, nhưng trả lời rất tốt.

我希望可以得到这个工作。

wàngdàozhègegōngzuò

Tôi hy vọng có thể nhận được công việc này.

Từ khoá