HSK 2 Đọc hiểu

Kỷ niệm xưa

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我找到了一张

zhǎodàolezhāngqiándezhàopiàn

Tôi tìm thấy một tấm ảnh ngày xưa.

里有我和我的

zhàopiànyǒudetóngxué

Trong ảnh có tôi và bạn học của tôi.

我们都很

shíhòumendōuhěnniánqīng

Lúc đó chúng tôi đều rất trẻ.

我们一起在公园里

menjīngchángzàigōngyuánpǎo

Chúng tôi thường cùng nhau chạy bộ trong công viên.

现在大家都很忙,很少

xiànzàijiādōuhěnmánghěnshǎojiànmiàn

Bây giờ mọi người đều rất bận, ít khi gặp nhau.

看着,我觉得很开心。

kànzhezhàopiànjuédehěnkāixīn

Nhìn tấm ảnh, tôi cảm thấy rất vui.

Từ khoá