HSK 2 Đọc hiểu

Kế hoạch của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

去中国学习汉语。

suànmíngniánzhōngguóxuéhàn

Tôi dự định năm sau đi Trung Quốc học tiếng Hán.

现在我每天都说汉语。

xiànzàiměitiāndōuliànshuōhàn

Bây giờ mỗi ngày tôi đều luyện nói tiếng Hán.

能在中国工作。

wànghòunéngzàizhōngguógōngzuò

Tôi hy vọng sau này có thể làm việc ở Trung Quốc.

学好汉语不容易,可是很

xuéhǎohànróngshìhěnzhòngyào

Học giỏi tiếng Hán không dễ, nhưng rất quan trọng.

每天读书,多写

juédìngměitiānshūduōxiěhàn

Tôi quyết định mỗi ngày đọc sách, viết nhiều chữ Hán.

我相信我一定能做到。

xiāngxìndìngnéngzuòdào

Tôi tin mình nhất định làm được.

Từ khoá