HSK 2 Đọc hiểu

Một ngày vui buồn

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天上午我有点儿

jīntiānshàngyǒudiǎnernánguò

Sáng nay tôi hơi buồn.

我的不太好。

yīnwèidekǎoshìchéngtàihǎo

Vì điểm thi của tôi không tốt lắm.

我的朋友看见我,就来我。

depéngyoukànjiànjiùláiguānxīn

Bạn tôi nhìn thấy tôi, liền đến quan tâm tôi.

我,下次一定会好的。

gàosuxiàdìnghuìhǎode

Cô ấy nói với tôi, lần sau nhất định sẽ tốt.

听了她的话,我就起来了。

tīngledehuàjiùgāoxìngláile

Nghe lời cô ấy, tôi liền vui lên.

有这样的好朋友,我真

yǒuzhèyàngdehǎopéngyouzhēnkāixīn

Có người bạn tốt như vậy, tôi thật vui.

Từ khoá