HSK 2 Đọc hiểu

Bảo vệ môi trường

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家旁边的又大又

jiāpángbiāndegōngyuányòuyòugānjìng

Công viên bên cạnh nhà tôi vừa rộng vừa sạch.

里有很多和花。

gōngyuányǒuhěnduōshùhuā

Trong công viên có rất nhiều cây và hoa.

我们都这些花和

mendōuyīnggāiguānxīnzhèxiēhuāshù

Chúng ta đều nên quan tâm những cây và hoa này.

不要让

yàorànggōngyuánbiànzāng

Đừng để công viên trở nên bẩn.

今天我和一起

jīntiānlínsǎogōngyuán

Hôm nay tôi và hàng xóm cùng dọn dẹp công viên.

让大家都很高兴。

gānjìngdegōngyuánràngjiādōuhěngāoxìng

Công viên sạch sẽ khiến mọi người đều rất vui.

Từ khoá