HSK 2 Đọc hiểu

Làm vườn ở nhà

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家旁边有一个小

jiāpángbiānyǒuxiǎogōngyuán

Bên cạnh nhà tôi có một công viên nhỏ.

我很喜欢

hěnhuanhuāshù

Tôi rất thích hoa và cây.

这个星期我在家里了一些

zhègexīngzàijiāzhònglexiēhuā

Tuần này tôi đã trồng vài cây hoa ở nhà.

每天早上我给

měitiānzǎoshànggěihuāshuǐ

Mỗi sáng tôi tưới nước cho hoa.

现在得又高又

xiànzàihuāzhǎngdeyòugāoyòupiàoliang

Bây giờ hoa lớn lên vừa cao vừa đẹp.

看着这些,我觉得很

kànzhezhèxiēhuājuédehěnshūfu

Nhìn những bông hoa này, tôi cảm thấy rất dễ chịu.

Từ khoá