HSK 2 Đọc hiểu

Dọn dẹp nhà cửa

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我的

jīntiāndefángjiānhěnzāng

Hôm nay phòng của tôi rất bẩn.

上午我决定

shàngjuédìngsǎofángjiān

Buổi sáng tôi quyết định dọn dẹp phòng.

我把都洗

zhuōzizidōugānjìng

Tôi lau sạch cả bàn và ghế.

妹妹也来,我们一起做。

mèimeiláibāngmángmenzuò

Em gái cũng đến giúp, chúng tôi cùng làm.

两个小时以后,了。

liǎngxiǎoshíhòufángjiānhěngānjìngle

Hai tiếng sau, căn phòng đã rất sạch sẽ.

现在,我很高兴。

xiànzàifángjiānyòugānjìngyòuānjìnghěngāoxìng

Bây giờ căn phòng vừa sạch vừa yên tĩnh, tôi rất vui.

Từ khoá