我的邻居是一位老人。wǒdelínjūshìyíwèilǎorén。Hàng xóm của tôi là một người già.他每天早上去公园锻炼。tāměitiānzǎoshàngqùgōngyuánduànliàn。Ông ấy mỗi sáng đều đi công viên tập thể dục.他很喜欢帮助别人。tāhěnxǐhuānbāngzhùbiérén。Ông ấy rất thích giúp đỡ người khác.昨天我搬东西,他来帮忙。zuótiānwǒbāndōngxi,tāláibāngmáng。Hôm qua tôi chuyển đồ, ông ấy đến giúp.我觉得他是一个好人。wǒjuédetāshìyígehǎorén。Tôi thấy ông ấy là một người tốt.