HSK 2 Đọc hiểu

Người hàng xóm tốt bụng

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我的是一位

delínshìwèilǎorén

Hàng xóm của tôi là một người già.

他每天早上去公园

měitiānzǎoshànggōngyuánduànliàn

Ông ấy mỗi sáng đều đi công viên tập thể dục.

他很喜欢

hěnhuānbāngzhùbiérén

Ông ấy rất thích giúp đỡ người khác.

昨天我东西,他来

zuótiānbāndōngxiláibāngmáng

Hôm qua tôi chuyển đồ, ông ấy đến giúp.

他是一个好人。

juédeshìgehǎorén

Tôi thấy ông ấy là một người tốt.

Từ khoá