HSK 2 Đọc hiểu

Nấu ăn cho khách

6câu6từ khoá4câu hỏi1phút đọc

今天是我的朋友大卫来我家做客。

jīntiānshìdepéngyǒuwèiláijiāzuò

Hôm nay là hôm bạn tôi David đến nhà tôi chơi.

我准备为他做,因为他很喜欢吃。

zhǔnbèiwèizuòmiàntiáoyīnwèihěnhuanchī

Tôi chuẩn bị làm mì cho anh ấy, vì anh ấy rất thích ăn.

我先去买了菜和

xiāncàishìchǎngmǎilecàimiàntiáo

Tôi trước tiên đi chợ mua rau và mì.

然后,我很快地回到家开始

ránhòuhěnkuàihuídàojiākāishǐzuòfàn

Sau đó, tôi rất nhanh về nhà bắt đầu nấu ăn.

,但是要别太咸了。

zuòmiàntiáohěnróngdànshìyàozhùbiétàixiánle

Làm mì rất dễ, nhưng phải chú ý đừng quá mặn.

朋友说我做的很好吃,我很高兴。

péngyǒushuōzuòdemiàntiáohěnhǎochīsuǒhěngāoxìng

Bạn nói mì tôi làm rất ngon, cho nên tôi rất vui.

Từ khoá