HSK 2 Đọc hiểu

Đi ngân hàng

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天下午我去

jīntiānxiàyínháng

Chiều nay tôi đi ngân hàng.

里有很多

yínhángyǒuhěnduō

Trong ngân hàng có rất nhiều khách hàng.

我要办一

yàobànzhāngyínháng

Tôi muốn làm một cái thẻ ngân hàng.

我写

yuánràngxiěmíngzi

Nhân viên bảo tôi viết tên.

她很客气,了我。

hěnqibāngzhùle

Cô ấy rất lịch sự, đã giúp đỡ tôi.

Từ khoá