HSK 2 Đọc hiểu

Đi chợ mua rau

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

早上妈妈去菜。

zǎoshàngmacàishìchǎngmǎicài

Buổi sáng mẹ đi chợ mua rau.

里有很多人。

càishìchǎngyǒuhěnduōrén

Trong chợ có rất nhiều người.

这里的,也很

zhèdehěnxīnxiānhěnpiányi

Cá ở đây rất tươi, cũng rất rẻ.

妈妈、水果和

mamǎileshuǐguǒdàn

Mẹ đã mua cá, trái cây và trứng gà.

这些菜五十钱。

zhèxiēcàigòngshíkuàiqián

Những món này tổng cộng năm mươi tệ.

Từ khoá