HSK 2 Đọc hiểu

Ở thư viện

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

下午我和

xiàtóngxuéshūguǎn

Buổi chiều tôi và bạn học đi thư viện.

里有很多书。

shūguǎnyǒuhěnduōshū

Trong thư viện có rất nhiều sách.

这里很,大家都在

zhèhěnānjìngjiādōuzàikànshū

Ở đây rất yên tĩnh, mọi người đều đang đọc sách.

了一汉语

zhǎoleběnhàndiǎn

Tôi đã tìm một quyển từ điển tiếng Trung.

学习。

huānzàishūguǎnxué

Tôi thích học ở thư viện.

Từ khoá