HSK 2 Đọc hiểu

Bốn mùa trong năm

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

一年有四个

niányǒujié

Một năm có bốn mùa.

,花开了,很漂亮。

chūntiānhuākāilehěnpiàoliang

Mùa xuân, hoa nở, rất đẹp.

很热,我喜欢

xiàtiānhěnhuānyóuyǒng

Mùa hè rất nóng, tôi thích bơi.

很好,不冷也不热。

qiūtiāntiānhěnhǎolěng

Mùa thu thời tiết rất đẹp, không lạnh cũng không nóng.

很冷,常常

dōngtiānhěnlěngchángchángxiàxuě

Mùa đông rất lạnh, thường hay có tuyết.

我最喜欢

zuìhuānqiūtiān

Tôi thích mùa thu nhất.

Từ khoá