HSK 2 Đọc hiểu

准备春节联欢会

6câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

今天是,所以早上大家都应该去

jīntiānshìchūnjiésuǒzǎoshàngjiādōuyīnggāigōngyuán

Hôm nay là Tết Nguyên Đán, cho nên buổi sáng mọi người nên đi công viên.

里面有很多客人,他们,而且唱歌。

gōngyuánmiànyǒuhěnduōrénmentiàoérqiěchàng

Bên trong công viên có rất nhiều khách, họ nhảy múa, và còn hát.

刚才,我了一张桌子到旁边。

gāngcáibānlezhāngzhuōzidàojiàoshìpángbiān

Vừa mới, tôi đã chuyển một cái bàn đến bên cạnh lớp học.

我有点饿,但是先节目,吃面条。

yǒudiǎnèdànshìxiānzhùjiézuìhòuchīmiàntiáo

Tôi hơi đói, nhưng trước tiên chú ý chương trình, cuối cùng ăn mì.

我的头发有点,因为我刚才在雨里跑过来。

detóufayǒudiǎnshīyīnwèigāngcáizàipǎoguòlái

Tóc tôi hơi ướt, vì tôi vừa mới chạy trong mưa đến đây.

一定很热闹,大家很开心!

dìnghěnnàojiāhěnkāixīn

Chắc chắn rất náo nhiệt, mọi người rất vui!

Từ khoá