HSK 2 Đọc hiểu

Gọi điện cho bạn

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

晚上我给朋友

wǎnshànggěipéngyoudiànhuà

Buổi tối tôi gọi điện cho bạn.

我问他有没有

wènmíngtiānyǒuméiyǒushíjiān

Tôi hỏi cậu ấy ngày mai có thời gian không.

他说要工作。

shuōmíngtiānshàngyàogōngzuò

Cậu ấy nói sáng mai phải đi làm.

我们下午

menjuédìngxiàkàndiànyǐng

Chúng tôi quyết định buổi chiều cùng đi xem phim.

打完电话,我很

wándiànhuàhěngāoxìng

Gọi điện xong, tôi rất vui.

Từ khoá