HSK 2 Đọc hiểu

Ăn tối ở nhà hàng

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

晚上我和朋友去吃饭。

wǎnshàngpéngyoufàndiànchīfàn

Buổi tối tôi và bạn đi nhà hàng ăn cơm.

让我们坐在窗户旁边。

yuánràngmenzuòzàichuānghupángbiān

Nhân viên phục vụ để chúng tôi ngồi cạnh cửa sổ.

我们点了

mendiǎnlecàifàn

Chúng tôi gọi cá, rau và cơm.

这里的,也不

zhèdecàizhēnhǎochīguì

Món ăn ở đây thật ngon, lại không đắt.

吃完饭,我去付了

chīwánfànleqián

Ăn xong, tôi đi trả tiền.

Từ khoá