HSK 2 Đọc hiểu

Đi Bắc Kinh du lịch

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今年我和家人去

jīnniánjiārénběijīngyóu

Năm nay tôi và người nhà đi Bắc Kinh du lịch.

我们坐去,很快就到了。

menzuòfēihěnkuàijiùdàole

Chúng tôi đi máy bay, rất nhanh đã đến nơi.

有很多的地方。

běijīngyǒuhěnduōpiàoliangdefāng

Bắc Kinh có rất nhiều nơi đẹp.

我们坐去看了很多东西。

menzuòtiěkànlehěnduōdōngxi

Chúng tôi đi tàu điện ngầm đi xem rất nhiều thứ.

我还买了一些给朋友。

háimǎilexiēsònggěipéngyou

Tôi còn mua một ít quà tặng cho bạn bè.

这次

zhèyóuzhēnyǒusi

Chuyến du lịch này thật thú vị.

Từ khoá