HSK 2 Đọc hiểu

Tôi thích nghe nhạc

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我很喜欢

hěnhuāntīngyīnyuè

Tôi rất thích nghe nhạc.

晚上我用中文

wǎnshàngyòngshǒutīngzhōngwén

Buổi tối tôi dùng điện thoại nghe nhạc tiếng Trung.

我姐姐唱得很好。

jiějiechàngchàngdehěnhǎo

Chị tôi hát rất hay.

她也喜欢

huāntiào

Chị ấy cũng thích nhảy múa.

我觉得很

tīngyīnyuèràngjuédehěnshūfu

Nghe nhạc khiến tôi thấy rất thoải mái.

Từ khoá