HSK 2 Đọc hiểu

Nhà mới của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们买了一个家。

menmǎilexīnjiā

Chúng tôi đã mua một ngôi nhà mới.

这个家有三个,很大。

zhèjiāyǒusānfángjiānhěn

Ngôi nhà này có ba căn phòng, rất rộng.

我的里有

defángjiānyǒuzhuōzizi

Trong phòng tôi có bàn và ghế.

,很

shǒujiānzàiyòubiānhěngānjìng

Nhà vệ sinh ở bên phải, rất sạch sẽ.

旁边有很多花。

ménpángbiānyǒuhěnduōhuā

Bên cạnh cửa có rất nhiều hoa.

我很喜欢这个家。

hěnhuānzhèxīnjiā

Tôi rất thích ngôi nhà mới này.

Từ khoá