HSK 2 Đọc hiểu

Mỗi ngày một giờ tập thể dục

6câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

每天,我都去

měitiānzǎoshàngdōugōngyuánpǎo

Mỗi buổi sáng, tôi đều đi chạy bộ ở công viên.

里人很多,是很好的

gōngyuánrénhěnduōpǎoshìhěnhǎodeyùndòng

Trong công viên có rất nhiều người, chạy bộ là một môn thể thao rất tốt.

以后,我喝很多水。

yùndònghòuyīnggāihěnduōshuǐ

Sau khi tập thể dục, tôi nên uống nhiều nước.

可以让我变快,而且可以让我更

pǎoràngbiànkuàiérqiěrànggèngjiànkāng

Chạy bộ có thể giúp tôi nhanh hơn, và còn giúp tôi khỏe mạnh hơn.

有时候我也和朋友一起

yǒushíhòupéngyǒutiào

Đôi khi tôi cũng nhảy múa cùng bạn bè.

因为很有,所以我很喜欢。

yīnwèitiàohěnyǒusuǒhěnhuan

Vì nhảy múa rất có ý nghĩa, nên tôi rất thích.

Từ khoá