HSK 2 Đọc hiểu

Tôi bị ốm

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

昨天我的

zuótiāndeshēnshū

Hôm qua cơ thể tôi không khỏe.

我的,也不想吃饭。

detóuhěnténgxiǎngchīfàn

Đầu tôi rất đau, và cũng không muốn ăn cơm.

妈妈带我去了

madàileyuàn

Mẹ dẫn tôi đến bệnh viện.

说我要多,多喝水。

shēngshuōyàoduōxiūduōshuǐ

Bác sĩ nói tôi cần nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước.

我每天吃,也早点睡觉。

měitiānchīyàozǎodiǎnshuìjiào

Mỗi ngày tôi uống thuốc, và cũng ngủ sớm hơn.

现在我的好多了。

xiànzàideshēnhǎoduōle

Bây giờ cơ thể tôi đã khỏe hơn nhiều.

Từ khoá