HSK 2 Đọc hiểu

Đi làm bằng cách nào

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家公司很

jiāgōnghěnyuǎn

Nhà tôi cách công ty rất xa.

我每天坐去上班。

měitiānzuòtiěshàngbān

Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

又快又

zuòtiěyòukuàiyòufāngbiàn

Đi tàu điện ngầm vừa nhanh vừa tiện.

我的同事喜欢骑

detóngshìhuānxíngchē

Đồng nghiệp của tôi thích đi xe đạp.

下雨的时候,我坐

xiàdeshíhòuzuòchūchē

Khi trời mưa, tôi đi taxi.

我不喜欢坐,因为太了。

huānzuògōnggòngchēyīnwèitàimànle

Tôi không thích đi xe buýt, vì quá chậm.

Từ khoá