HSK 2 Đọc hiểu

Đi mua đồ ở siêu thị

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天我去买东西。

jīntiānchāoshìmǎidōng

Hôm nay tôi đi siêu thị mua đồ.

我买了一些和牛奶。

mǎilexiēshuǐguǒniúnǎi

Tôi mua một ít hoa quả và sữa.

苹果很,一斤五

píngguǒhěnpiányijīnkuàiqián

Táo rất rẻ, một cân năm tệ.

这些东西一共三十

zhèxiēdōnggòngsānshíkuàiqián

Những thứ này tổng cộng ba mươi tệ.

我没有,所以用

méiyǒuqiánbāosuǒyòngshǒuqián

Tôi không có ví tiền, nên dùng điện thoại để trả tiền.

东西不贵,我觉得很

dōngguìjuéhěnfāngbiàn

Đồ không đắt, tôi thấy rất tiện lợi.

Từ khoá