HSK 2 Đọc hiểu

Quần áo đẹp

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

里有很多

shāngdiànyǒuhěnduōpiàoliangde

Trong cửa hàng có rất nhiều quần áo đẹp.

我和姐姐一起去

jiějiemǎi

Tôi và chị cùng nhau đi mua quần áo.

姐姐喜欢这

jiějiehuānzhèjiànxīn

Chị thích chiếc áo mới này.

我觉得那也很

juéjiànhěnpiàoliang

Tôi thấy chiếc áo kia cũng rất đẹp.

这两都不

zhèliǎngjiàndōuguì

Hai chiếc áo này đều không đắt.

最后我们了两,很

zuìhòumenmǎileliǎngjiànhěnkāixīn

Cuối cùng chúng tôi mua hai chiếc, rất vui.

Từ khoá