HSK 2 Đọc hiểu

Người bạn tốt của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一个好,他叫小明。

yǒuhǎopéngyǒujiàoxiǎomíng

Tôi có một người bạn tốt, cậu ấy tên là Tiểu Minh.

我们是,也住在一起。

menshìtóngxuézhùzài

Chúng tôi là bạn học, và cũng sống chung với nhau.

小明很也很好。

xiǎomínghěncōngmíngxuéhěnhǎo

Tiểu Minh rất thông minh, học cũng rất giỏi.

我有问题的时候,他我。

yǒuwèndeshíhòuzǒngshìbāngzhù

Khi tôi có vấn đề, cậu ấy luôn giúp đỡ tôi.

周末我们经常一起

zhōumenjīngchángqiú

Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đá bóng.

有这样的,我很

yǒuzhèyàngdepéngyǒuhěngāoxìng

Có người bạn như vậy, tôi rất vui.

Từ khoá