我每天早上六点。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc sáu giờ.
以后,我先,然后。
Sau khi dậy, tôi đánh răng trước, rồi tắm.
上午我去公司。
Buổi sáng tôi đến công ty làm việc.
中午我和一起吃米饭。
Buổi trưa tôi ăn cơm cùng đồng nghiệp.
晚上我看一会儿电视。
Buổi tối tôi quen xem tivi một lát.
我每天十一点。
Mỗi ngày tôi đi ngủ lúc mười một giờ.