HSK 2 Đọc hiểu

Trên xe buýt

6câu6từ khoá4câu hỏi1phút đọc

早上,我坐去学校。

zǎoshàngzuògōnggòngchēxuéxiào

Buổi sáng, tôi đi xe buýt đến trường.

车上有一个人,他是我的

chēshàngyǒurénshìdexuéshēng

Trên xe có một người, anh ấy là học sinh của tôi.

他很快地给我一个

hěnkuàigěidiǎn

Anh ấy nhanh chóng đưa cho tôi một quyển từ điển.

他说这是他的作业。

shuōzhèshìdezuò

Anh ấy nói đây là bài tập của anh ấy.

但是,我不看。

dànshìzhùkàn

Nhưng tôi không chú ý xem.

,我没有看见他的在哪儿。

suǒméiyǒukànjiàndemíngzàiér

Cho nên, tôi không thấy tên anh ấy ở đâu.

Từ khoá