HSK 2 Đọc hiểu

Thời tiết hôm nay

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天的不太好。

jīntiāndetiāntàihǎo

Thời tiết hôm nay không tốt lắm.

早上了,也很大。

zǎoshàngxiàlefēnghěn

Buổi sáng trời mưa, gió cũng rất to.

我没有出去,在家里

méiyǒuchūzàijiākànshū

Tôi không ra ngoài, ở nhà đọc sách.

下午雨停了,好了。

xiàtíngletiānbiànhǎole

Buổi chiều mưa tạnh, thời tiết tốt lên.

明天会很我想去

míngtiānhuìhěnsuǒxiǎngyóuyǒng

Ngày mai sẽ rất nóng, nên tôi muốn đi bơi.

我喜欢

huāndetiān

Tôi thích thời tiết nóng.

Từ khoá