HSK 2 Đọc hiểu

Đi siêu thị mua đồ

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天下午我和妈妈去

jīntiānxiàmachāoshì

Chiều nay tôi và mẹ đi siêu thị.

我们了米饭、鱼和水果。

menmǎilefànshuǐguǒ

Chúng tôi mua cơm, cá và trái cây.

这件,可是太了。

zhèjiànfuhěnpiàoliangshìtàiguìle

Cái áo này rất đẹp, nhưng đắt quá.

妈妈说我们的。

mashuōmenmǎipiányide

Mẹ nói chúng ta mua cái rẻ thôi.

最后我们用了一百

zuìhòumenyònglebǎikuàiqián

Cuối cùng chúng tôi dùng hết một trăm tệ.

东西真有意思。

mǎidōngxizhēnyǒusi

Mua đồ thật thú vị.

Từ khoá