HSK 2 Đọc hiểu

Chăm sóc em bé

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

姐姐有一个三岁的

jiějieyǒusānsuìdeháizi

Chị gái có một đứa con ba tuổi.

今天姐姐要工作,我帮她

jīntiānjiějieyàogōngzuòbāngzhàoháizi

Hôm nay chị phải đi làm, tôi giúp chị chăm sóc đứa bé.

上午我给他,他吃了很多。

shànggěizuòfànchīlehěnduō

Buổi sáng tôi nấu cơm cho bé, bé ăn rất nhiều.

下午我们去

xiàmengōngyuánwán

Buổi chiều chúng tôi đi công viên chơi.

晚上他很,很快就了。

wǎnshànghěnlèihěnkuàijiùshuìjiàole

Buổi tối bé rất mệt, rất nhanh đã ngủ rồi.

,可是也很

zhàoháiziyǒusishìhěnlèi

Chăm sóc trẻ con thú vị, nhưng cũng rất mệt.

Từ khoá