HSK 2 Đọc hiểu

Họp mặt

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

昨天晚上我们在

zuótiānwǎnshàngmenzàifàndiànhuì

Tối hôm qua chúng tôi họp mặt ở nhà hàng.

很多老朋友都来了,都很高兴。

hěnduōlǎopéngyoudōuláilejiādōuhěngāoxìng

Rất nhiều bạn cũ đều đến, mọi người đều rất vui.

我们一起吃饭,一起

menchīfànliáotiān

Chúng tôi cùng ăn cơm, cùng trò chuyện.

说以前的,还

jiāshuōqiándeshìqingháichàng

Mọi người nói về chuyện ngày xưa, còn hát nữa.

我们照了很多

menzhàolehěnduōzhàopiàn

Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.

这次,我们都很开心。

zhèhuìzhēnyǒusimendōuhěnkāixīn

Buổi họp mặt này thật thú vị, chúng tôi đều rất vui.

Từ khoá