HSK 2 Đọc hiểu

Kỳ nghỉ

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

这个月我有一个长

zhègeyuèyǒugechángjià

Tháng này tôi có một kỳ nghỉ dài.

我和决定去北京

jiārénjuédìngběijīngyóu

Tôi và người nhà quyết định đi du lịch Bắc Kinh.

我们坐去,很快就到了。

menzuòfēihěnkuàijiùdàole

Chúng tôi đi máy bay, rất nhanh đã đến nơi.

那里的很好,也有很多好吃的

detiānhěnhǎoyǒuhěnduōhǎochīdecài

Thời tiết ở đó rất đẹp, cũng có nhiều món ăn ngon.

我们去了公园,照了很多

menlegōngyuánzhàolehěnduōzhàopiàn

Chúng tôi đã đến công viên, chụp rất nhiều ảnh.

这次我们都很

zhèjiàmendōuhěnkāixīn

Kỳ nghỉ này chúng tôi đều rất vui.

Từ khoá