HSK 2 Đọc hiểu

Tình nguyện

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

这个星期天我去

zhègexīngtiānbāngzhùlǎorén

Chủ nhật này tôi đi giúp đỡ người già.

我和一起去

tóngxuéyuàn

Tôi cùng bạn học đến bệnh viện.

我们帮他们买,还和他们

menbāngmenmǎiyàoháimenliáotiān

Chúng tôi giúp họ mua thuốc, còn trò chuyện với họ.

们都很,说谢谢我们。

lǎorénmendōuhěngāoxìngshuōxièxiemen

Những người già đều rất vui, nói cảm ơn chúng tôi.

别人让我觉得很开心。

bāngzhùbiérénràngjuédehěnkāixīn

Giúp đỡ người khác làm tôi cảm thấy rất vui.

我想以后还来

xiǎnghòuháiláibāngmáng

Tôi muốn sau này lại đến giúp đỡ.

Từ khoá