HSK 2 Đọc hiểu

Đọc sách

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我很喜欢

hěnhuankànshū

Tôi rất thích đọc sách.

每个星期我都去

měigexīngdōushūguǎn

Mỗi tuần tôi đều đến thư viện.

里很,有很多书。

shūguǎnhěnānjìngyǒuhěnduōshū

Trong thư viện rất yên tĩnh, có rất nhiều sách.

我喜欢看中国的书。

huankànzhōngguódeshishū

Tôi thích đọc sách truyện của Trung Quốc.

有的字很,我用我。

yǒudehěnnányòngdiǎnbāngzhù

Có những chữ rất khó, tôi dùng từ điển để giúp mình.

让我的汉语越来越好。

kànshūràngdehànshuǐpíngyuèláiyuèhǎo

Đọc sách làm trình độ tiếng Trung của tôi ngày càng tốt.

Từ khoá