HSK 2 Đọc hiểu

Xem phim

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

昨天晚上我和朋友去

zuótiānwǎnshàngpéngyoukàndiànyǐng

Tối hôm qua tôi cùng bạn đi xem phim.

我们坐去,很

menzuòtiěhěnfāngbiàn

Chúng tôi đi tàu điện ngầm, rất tiện.

这个电影是中国的,很

zhègediànyǐngshìzhōngguódehěnyǒusi

Bộ phim này của Trung Quốc, rất thú vị.

电影里的让我很

diànyǐngdeshirànghěngāoxìng

Câu chuyện trong phim làm tôi rất vui.

看完电影,我们一起吃

kànwándiànyǐngmenchīmiànbāo

Xem phim xong, chúng tôi cùng ăn bánh mì.

下次还来

wàngxiàháiláikàndiànyǐng

Tôi hy vọng lần sau lại đến xem phim.

Từ khoá