HSK 2 Đọc hiểu

Tập thể dục

5câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天早上都

měitiānzǎoshàngdōuduànliànshēn

Mỗi sáng tôi đều rèn luyện sức khỏe.

我先去公园,然后

xiāngōngyuánpǎoránhòuyóuyǒng

Tôi đến công viên chạy bộ trước, rồi bơi.

晚上我和朋友一起

wǎnshàngpéngyouqiú

Buổi tối tôi cùng bạn đá bóng.

以后我觉得很,可是很

yùndònghòujuédehěnlèishìhěnshūfu

Sau khi vận động tôi thấy rất mệt, nhưng rất thoải mái.

让我的越来越好。

duànliànràngdeshēnyuèláiyuèhǎo

Tập luyện làm cho cơ thể tôi ngày càng khỏe.

Từ khoá