HSK 2 Đọc hiểu

Một ngày của tôi

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天早上我很,因为我有

jīntiānzǎoshànghěnjǐnzhāngyīnwèiyǒukǎoshì

Sáng nay tôi rất căng thẳng, vì tôi có bài thi.

的时候,我有一些题不会做,很

kǎoshìdeshíhouyǒuxiēhuìzuòhěndānxīn

Lúc thi, tôi có một vài câu không làm được, rất lo lắng.

下午老师告诉我,我的很好。

xiàlǎoshīgàosudechénghěnhǎo

Chiều cô giáo nói với tôi, điểm của tôi rất tốt.

我听了,一点也不了。

tīnglefēichánggāoxìngdiǎnnánguòle

Nghe xong tôi cực kỳ vui, không còn buồn chút nào nữa.

晚上我和朋友一起吃饭,聊得很

wǎnshangpéngyouchīfànliáodehěnkāixīn

Tối tôi cùng bạn ăn cơm, trò chuyện rất vui.

我觉得今天是很好的一天。

juédejīntiānshìhěnhǎodetiān

Tôi thấy hôm nay là một ngày rất tốt đẹp.

Từ khoá