HSK 2 Đọc hiểu

Tết Trung Quốc

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

中国人很喜欢

zhōngguórénhěnhuanguòxīnnián

Người Trung Quốc rất thích đón năm mới.

的时候,都回家一起吃饭。

xīnniándeshíhoujiāréndōuhuíjiāchīfàn

Vào dịp năm mới, người nhà đều về nhà cùng ăn cơm.

孩子们会拿到,里面有钱。

háizimenhuìdàohóngdemiànyǒuqián

Bọn trẻ sẽ nhận được món quà màu đỏ, bên trong có tiền.

大家一起吃鱼,鱼是好的意思。

jiāchīyīnwèishìhǎodesi

Mọi người cùng ăn cá, vì cá mang ý nghĩa tốt lành.

晚上,我们看电视,也聊天。

wǎnshangmenkàndiànshìliáotiān

Buổi tối, chúng tôi xem tivi, cũng trò chuyện.

,我开心。

guòxīnniánzhēnnaobiékāixīn

Đón năm mới thật náo nhiệt, tôi đặc biệt vui.

Từ khoá