HSK 2 Đọc hiểu

Giữ gìn sạch sẽ

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们学校旁边有一条小

menxuéxiàopángbiānyǒutiáoxiǎo

Bên cạnh trường chúng tôi có một con sông nhỏ.

以前小很脏,水也不

qiánxiǎohěnzàngshuǐgānjìng

Trước đây con sông rất bẩn, nước cũng không sạch.

老师告诉我们要花和树。

lǎoshīgàosumenyàoàihuāshù

Cô giáo nói chúng tôi phải bảo vệ hoa và cây.

现在同学们都不在东西了。

xiànzàitóngxuémendōuzàibiānrēngdōngxile

Bây giờ các bạn học đều không vứt đồ ở bờ sông nữa.

山上的草和花都很漂亮,也很好。

shānshàngdecǎohuādōuhěnpiàoliangkōnghěnhǎo

Cỏ và hoa trên núi đều rất đẹp, không khí cũng rất tốt.

,大家都帮忙。

àihuánjìnghěnzhòngyàojiādōuyīnggāibāngmáng

Bảo vệ môi trường rất quan trọng, mọi người đều nên giúp sức.

Từ khoá