HSK 2 Đọc hiểu

Máy tính mới

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个星期我买了一个新

shàngxīngmǎilexīndiànnǎo

Tuần trước tôi đã mua một chiếc máy tính mới.

这个又漂亮,不太贵。

zhèdiànnǎoyòukuàiyòupiàoliangtàiguì

Chiếc máy tính này vừa nhanh vừa đẹp, không quá đắt.

我用工作、学习,也

yòngdiànnǎogōngzuòxuékàndiànyǐng

Tôi dùng máy tính để làm việc, học tập và cũng xem phim.

我每天看新闻,发

měitiānshàngwǎngkànxīnwényóujiàn

Mỗi ngày tôi lên mạng xem tin tức, gửi email.

可是我,真

shìwànglezhēnguài

Nhưng tôi quên mất mật khẩu, thật kỳ lạ.

弟弟帮我,最后我又能用了。

dibāngzuìhòuyòunéngyòngdiànnǎole

Em trai giúp tôi, cuối cùng tôi lại dùng được máy tính.

Từ khoá