HSK 2 Đọc hiểu

Làm vườn

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家旁边有一个小

jiāpángbiānyǒuxiǎogōngyuán

Bên cạnh nhà tôi có một công viên nhỏ.

今天早上,我和一起去种

jīntiānzǎoshànglínzhònghuā

Sáng nay, tôi và hàng xóm cùng đi trồng hoa.

我们先给喝水。

menxiāngěishùhuāshuǐ

Chúng tôi tưới nước cho cây và hoa trước.

里有很多,还有几只

gōngyuányǒuhěnduōcǎoháiyǒuzhīniǎo

Trong công viên có rất nhiều cỏ, còn có mấy con chim.

,大家都很喜欢。

huāhěnpiàoliangjiādōuhěnhuan

Hoa rất đẹp, mọi người đều rất thích.

虽然,但是我觉得很有意思。

zhònghuāsuīránlèidànshìjuédehěnyǒusi

Trồng hoa tuy mệt, nhưng tôi thấy rất thú vị.

Từ khoá