HSK 2 Đọc hiểu

Dọn dẹp nhà

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是星期六,我在家

jīntiānshìxīngliùzàijiāsǎofángjiān

Hôm nay là thứ bảy, tôi dọn dẹp phòng ở nhà.

我的桌子和椅子太了。

dezhuōzizitàizàngle

Bàn và ghế của tôi bẩn quá.

我先洗,然后把书放回

xiānbēiziránhòushūfànghuíshūbāo

Tôi rửa cốc trước, sau đó để sách lại vào cặp.

姐姐也来帮我,我们做。

jiějieláibāngmenzuò

Chị cũng đến giúp tôi, chúng tôi cùng làm.

两个小时以后,了。

liǎngxiǎoshíhòufángjiānhěngānjìngle

Hai tiếng sau, căn phòng đã rất sạch.

现在,我很开心。

xiànzàifángjiānyòugānjìngyòuānjìnghěnkāixīn

Bây giờ căn phòng vừa sạch vừa yên tĩnh, tôi rất vui.

Từ khoá