HSK 2 Đọc hiểu

Hàng xóm tốt bụng

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家住着一位

jiāpángbiānzhùzhewèilǎorén

Bên cạnh nhà tôi có một cụ già sống ở đó.

他是我们的,人很好。

shìmendelínrénhěnhǎo

Ông ấy là hàng xóm của chúng tôi, người rất tốt.

他给我们一些水果。

yǒushíhougěimenxiēshuǐguǒ

Đôi khi ông ấy cho chúng tôi một ít trái cây.

妈妈也他买东西。

machángchángbāngmǎidōngxi

Mẹ cũng thường giúp ông ấy mua đồ.

上个星期他了,我们去看他。

shàngxīngshēngbìnglemenkàn

Tuần trước ông ấy bị ốm, chúng tôi đến thăm ông.

有这样的,我们很

yǒuzhèyàngdelínmenhěngāoxìng

Có một người hàng xóm như vậy, chúng tôi rất vui.

Từ khoá