HSK 2 Đọc hiểu

Du lịch ở thành phố biển

6câu6từ khoá4câu hỏi1phút đọc

上个周末,我和朋友去旅游了。

shàngzhōupéngyǒuhǎibiānyóule

Cuối tuần trước, tôi và bạn đi du lịch ở biển.

我们坐去的,很方便。

menzuògōnggòngchēdehěnfāngbiàn

Chúng tôi đi bằng xe buýt, rất tiện lợi.

有很多,很热闹。

hǎibiānyǒuhěnduōrénhěnnào

Biển có rất nhiều khách, rất nhộn nhịp.

我们上午吃了面条,然后在公园走路。

menshàngchīlemiàntiáoránhòuzàigōngyuánpángbiānzǒu

Buổi sáng chúng tôi ăn mì, sau đó đi bộ bên cạnh công viên.

最后,我们看了电影,还买了

zuìhòumenkànlediànyǐngháimǎilediǎn

Cuối cùng, chúng tôi xem phim và mua cả từ điển.

虽然有点饿,但是我们玩得很

suīrányǒudiǎnèdànshìmenwánhěnkuài

Tuy hơi đói, nhưng chúng tôi chơi rất vui.

Từ khoá