HSK 2 Đọc hiểu

Trong lớp học

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上午九点,我们的开始了。

shàngjiǔdiǎnmendekāishǐle

Chín giờ sáng, lớp học của chúng tôi bắt đầu.

里有很多桌子和椅子。

jiàoshìyǒuhěnduōzhuōzizi

Trong lớp học có rất nhiều bàn và ghế.

教我们读和写汉字。

lǎoshījiàomenxiěhàn

Cô giáo dạy chúng tôi đọc và viết chữ Hán.

有的问问题,

yǒudetóngxuéwènwènlǎoshīhuí

Có bạn học hỏi câu hỏi, cô giáo trả lời.

我们要做,还要

menyàozuòzuòháiyàoliàn

Chúng tôi phải làm bài tập, còn phải luyện tập nữa.

我觉得汉语很

juédehànhěnyǒusi

Tôi thấy tiếng Hán rất thú vị.

Từ khoá