HSK 2 Đọc hiểu

Đi chợ mua đồ ăn

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天上午我和妈妈去

jīntiānshàngmacàishìchǎng

Sáng nay tôi và mẹ đi chợ.

市场里有很多

shìchǎngyǒuhěnduōcàishuǐguǒ

Trong chợ có rất nhiều rau và trái cây.

这里的很新鲜,也很

zhèdepíngguǒhěnxīnxiānhěnpiányi

Táo ở đây rất tươi, cũng rất rẻ.

妈妈买了

mamǎiledàn

Mẹ mua cá và trứng gà.

一共多少钱?三十块。

gòngduōshaoqiánsānshíkuài

Tổng cộng bao nhiêu tiền? Ba mươi tệ.

晚上妈妈用这些

wǎnshàngmayòngzhèxiēcàizuòfàn

Buổi tối mẹ dùng những món rau này để nấu cơm.

Từ khoá