HSK 2 Đọc hiểu

Đi thư viện

6câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

下午我和朋友去

xiàpéngyǒushūguǎn

Buổi chiều tôi và bạn đi thư viện.

里有很多书。

shūguǎnyǒuhěnduōshū

Trong thư viện có rất nhiều sách.

这里很都看书。

zhèhěnānjìngjiādōukànshū

Ở đây rất yên tĩnh, mọi người đều đọc sách.

了一本汉语

zhǎoleběnhàndiǎn

Tôi tìm được một quyển từ điển tiếng Hán.

我的朋友想看一些

depéngyǒuxiǎngkànxiēzhōngwénshì

Bạn tôi muốn đọc một vài câu chuyện tiếng Trung.

我们在这儿学习了三个

menzàizhèerxuélesānxiǎoshí

Chúng tôi học ở đây ba tiếng đồng hồ.

Từ khoá