明天我们有。
Ngày mai chúng tôi có bài thi tiếng Hán.
今天晚上我在家。
Tối nay tôi học bài ở nhà.
我看书,也写字,很。
Tôi đọc sách, cũng viết chữ, rất nghiêm túc.
这些字有点儿,可是很。
Những chữ này hơi khó, nhưng rất quan trọng.
我明天的很好。
Tôi hy vọng thành tích ngày mai sẽ rất tốt.
现在我应该早点儿睡觉。
Bây giờ tôi nên đi ngủ sớm một chút.