HSK 2 Đọc hiểu

Điện thoại của bố

6câu6từ khoá4câu hỏi1phút đọc

早上,我给爸爸

zǎoshànggěibadiànhuà

Buổi sáng, tôi gọi điện cho bố.

爸爸的电话是空号,我找不到他。

badediànhuàshìkōnghàozuìhòuzhǎodào

Số điện thoại của bố là số không, cuối cùng tôi không tìm được ông ấy.

我给妈妈,妈妈说爸爸的电话丢了。

gěimadiànhuàmashuōbadediànhuàdiūle

Tôi gọi điện cho mẹ, mẹ nói điện thoại của bố bị mất.

爸爸他的手机,不这么粗心。

bayīnggāizhùdeshǒuyīnggāizhèmexīn

Bố nên chú ý điện thoại của ông ấy, không nên như vậy cẩu thả.

买了一个新手机给爸爸。

hěnkuàimǎilexīnshǒugěiba

Tôi rất nhanh mua một cái điện thoại mới cho bố.

爸爸很,他说我是个好孩子。

bahěngāoxìngshuōshìhǎoháizi

Bố rất vui, ông ấy nói tôi là một đứa trẻ ngoan.

Từ khoá